Cách bố trí hướng nhà, bếp, phòng ngủ, bàn thờ, bàn làm việc theo cung mệnh
Bát Trạch chia 8 hướng thành 4 hướng tốt và 4 hướng xấu theo cung mệnh (cung phi) của gia chủ. Kết hợp thêm Dụng thần trong Bát tự giúp chọn hướng chính xác hơn: trong các hướng tốt, hướng trùng hành Dụng thần nên được ưu tiên.
Muốn biết hướng tốt riêng cho bạn? Nhập ngày giờ sinh để xem cung mệnh, Dụng thần và gợi ý bố trí từng phòng.
Xem ngayBảng hướng tốt xấu của 8 cung mệnh
| Cung | Sinh Khí tài lộc, danh tiếng | Thiên Y sức khỏe, quý nhân | Diên Niên hôn nhân, gia đạo | Phục Vị bình an, học hành | Tuyệt Mệnh hao tổn, bệnh tật (xấu nhất) | Ngũ Quỷ thị phi, hao tài | Lục Sát tình cảm trắc trở | Họa Hại trở ngại nhỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khảm (Thủy) Đông tứ mệnh | Đông Nam | Đông | Nam | Bắc | Tây Nam | Đông Bắc | Tây Bắc | Tây |
| Ly (Hỏa) Đông tứ mệnh | Đông | Đông Nam | Bắc | Nam | Tây Bắc | Tây | Tây Nam | Đông Bắc |
| Chấn (Mộc) Đông tứ mệnh | Nam | Bắc | Đông Nam | Đông | Tây | Tây Bắc | Đông Bắc | Tây Nam |
| Tốn (Mộc) Đông tứ mệnh | Bắc | Nam | Đông | Đông Nam | Đông Bắc | Tây Nam | Tây | Tây Bắc |
| Càn (Kim) Tây tứ mệnh | Tây | Đông Bắc | Tây Nam | Tây Bắc | Nam | Đông | Bắc | Đông Nam |
| Đoài (Kim) Tây tứ mệnh | Tây Bắc | Tây Nam | Đông Bắc | Tây | Đông | Nam | Đông Nam | Bắc |
| Khôn (Thổ) Tây tứ mệnh | Đông Bắc | Tây | Tây Bắc | Tây Nam | Bắc | Đông Nam | Nam | Đông |
| Cấn (Thổ) Tây tứ mệnh | Tây Nam | Tây Bắc | Tây | Đông Bắc | Đông Nam | Bắc | Đông | Nam |
Nguyên tắc bố trí từng khu vực
Hướng nhà, cửa chính
Ưu tiên hướng Sinh Khí, sau đó là Thiên Y, Diên Niên. Nhà đã cố định hướng xấu có thể xoay cửa phụ, cổng hoặc lối vào về hướng tốt.
Bếp
Theo nguyên tắc “tọa hung, hướng cát”: vị trí bếp đặt ở vùng xấu (Tuyệt Mệnh, Ngũ Quỷ, Lục Sát, Họa Hại) để trấn hung khí, hướng bếp quay về Thiên Y hoặc Sinh Khí. Không đặt bếp sát bồn rửa, tủ lạnh, không đối diện nhà vệ sinh.
Phòng ngủ, giường
Phòng ngủ ở vùng Diên Niên hoặc Thiên Y; đầu giường quay về Thiên Y (sức khỏe) hoặc Diên Niên (vợ chồng hòa hợp). Không để gương chiếu giường, không kê giường dưới xà ngang.
Phòng thờ, bàn thờ
“Tọa cát, hướng cát”: đặt ở vùng tốt, nhìn về Sinh Khí hoặc Phục Vị. Nơi cao ráo, yên tĩnh, tựa tường vững, không đặt gầm cầu thang, không sát nhà vệ sinh.
Bàn học
Ngồi quay mặt về Phục Vị hoặc Thiên Y để tập trung; lưng tựa tường, không quay lưng ra cửa.
Bàn làm việc
Ngồi quay mặt về Sinh Khí để tăng tài lộc, thăng tiến; lưng có chỗ dựa, nhìn được cửa nhưng không ngồi thẳng trước cửa.
Phòng khách, két sắt
Phòng khách rộng, sáng ở vùng tốt; két sắt đặt góc kín vùng Thiên Y hoặc Sinh Khí, cửa két quay vào trong nhà.
Nhà vệ sinh, kho
Đặt ở vùng xấu để “dùng hung trấn hung”; không ở trung tâm nhà, không đối diện cửa chính, bếp, bàn thờ.
Bảng tra cung mệnh theo năm sinh
Tính theo năm âm lịch. Người sinh trước Tết âm lịch tính theo năm trước.
| Năm | Can chi | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 1950 | Canh Dần | Khôn | Khảm |
| 1951 | Tân Mão | Tốn | Khôn |
| 1952 | Nhâm Thìn | Chấn | Chấn |
| 1953 | Quý Tỵ | Khôn | Tốn |
| 1954 | Giáp Ngọ | Khảm | Cấn |
| 1955 | Ất Mùi | Ly | Càn |
| 1956 | Bính Thân | Cấn | Đoài |
| 1957 | Đinh Dậu | Đoài | Cấn |
| 1958 | Mậu Tuất | Càn | Ly |
| 1959 | Kỷ Hợi | Khôn | Khảm |
| 1960 | Canh Tý | Tốn | Khôn |
| 1961 | Tân Sửu | Chấn | Chấn |
| 1962 | Nhâm Dần | Khôn | Tốn |
| 1963 | Quý Mão | Khảm | Cấn |
| 1964 | Giáp Thìn | Ly | Càn |
| 1965 | Ất Tỵ | Cấn | Đoài |
| 1966 | Bính Ngọ | Đoài | Cấn |
| 1967 | Đinh Mùi | Càn | Ly |
| 1968 | Mậu Thân | Khôn | Khảm |
| 1969 | Kỷ Dậu | Tốn | Khôn |
| 1970 | Canh Tuất | Chấn | Chấn |
| 1971 | Tân Hợi | Khôn | Tốn |
| 1972 | Nhâm Tý | Khảm | Cấn |
| 1973 | Quý Sửu | Ly | Càn |
| 1974 | Giáp Dần | Cấn | Đoài |
| 1975 | Ất Mão | Đoài | Cấn |
| 1976 | Bính Thìn | Càn | Ly |
| 1977 | Đinh Tỵ | Khôn | Khảm |
| 1978 | Mậu Ngọ | Tốn | Khôn |
| 1979 | Kỷ Mùi | Chấn | Chấn |
| 1980 | Canh Thân | Khôn | Tốn |
| 1981 | Tân Dậu | Khảm | Cấn |
| 1982 | Nhâm Tuất | Ly | Càn |
| 1983 | Quý Hợi | Cấn | Đoài |
| 1984 | Giáp Tý | Đoài | Cấn |
| 1985 | Ất Sửu | Càn | Ly |
| 1986 | Bính Dần | Khôn | Khảm |
| 1987 | Đinh Mão | Tốn | Khôn |
| 1988 | Mậu Thìn | Chấn | Chấn |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Khôn | Tốn |
| 1990 | Canh Ngọ | Khảm | Cấn |
| 1991 | Tân Mùi | Ly | Càn |
| 1992 | Nhâm Thân | Cấn | Đoài |
| 1993 | Quý Dậu | Đoài | Cấn |
| 1994 | Giáp Tuất | Càn | Ly |
| 1995 | Ất Hợi | Khôn | Khảm |
| 1996 | Bính Tý | Tốn | Khôn |
| 1997 | Đinh Sửu | Chấn | Chấn |
| 1998 | Mậu Dần | Khôn | Tốn |
| 1999 | Kỷ Mão | Khảm | Cấn |
| 2000 | Canh Thìn | Ly | Càn |
| 2001 | Tân Tỵ | Cấn | Đoài |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Đoài | Cấn |
| 2003 | Quý Mùi | Càn | Ly |
| 2004 | Giáp Thân | Khôn | Khảm |
| 2005 | Ất Dậu | Tốn | Khôn |
| 2006 | Bính Tuất | Chấn | Chấn |
| 2007 | Đinh Hợi | Khôn | Tốn |
| 2008 | Mậu Tý | Khảm | Cấn |
| 2009 | Kỷ Sửu | Ly | Càn |
| 2010 | Canh Dần | Cấn | Đoài |
| 2011 | Tân Mão | Đoài | Cấn |
| 2012 | Nhâm Thìn | Càn | Ly |
| 2013 | Quý Tỵ | Khôn | Khảm |
| 2014 | Giáp Ngọ | Tốn | Khôn |
| 2015 | Ất Mùi | Chấn | Chấn |
| 2016 | Bính Thân | Khôn | Tốn |
| 2017 | Đinh Dậu | Khảm | Cấn |
| 2018 | Mậu Tuất | Ly | Càn |
| 2019 | Kỷ Hợi | Cấn | Đoài |
| 2020 | Canh Tý | Đoài | Cấn |
| 2021 | Tân Sửu | Càn | Ly |
| 2022 | Nhâm Dần | Khôn | Khảm |
| 2023 | Quý Mão | Tốn | Khôn |
| 2024 | Giáp Thìn | Chấn | Chấn |
| 2025 | Ất Tỵ | Khôn | Tốn |
Nội dung tham khảo theo phong thủy Bát Trạch truyền thống.